Spesifikasi
Deskripsi
fe + fecl3|Fe + 2FeCl3 → 3FeCl - Phản ứng diễn ra ở ngay điều kiện thường. - Sắt (Fe) tan dần, dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh rêu. Phản ứng Fe tác
fe + h2so4 đặc nóng fe + h2so4 đặc nóng | Fe H2SO4 c nng Fe2SO43 SO2 H2OPhản ứng Fe + H2SO4 đặc, nóng (hay sắt tác dụng với H2SO4 đặc, nóng) sinh ra SO2 thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử thường gặp trong các đề thi.
fe + o2 fe + o2 | Fe O2 Fe2O3 Fe ra Fe2O3 VietJackFe + O2 → Fe2O3 | Fe ra Fe2O3 Phản ứng Fe + O2 hay Fe ra Fe2O3 thuộc loại phản ứng oxi hóa khử, phản ứng hóa hợp đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất.
fe + h2so4 fe + h2so4 | Cn bng phng trnh Fe H2SO4 Fe2SO43Sắt (Fe) không tác dụng với H2SO4 đặc nguội hay còn gọi là H2SO4 đậm đặc do có tính chất oxi hóa tạo ra lớp bảo vệ bề mặt trên sắt.
fe + fecl3 fe + fecl3 | Fe FeCl3 FeCl2 FeCl3 ra FeCl2 VietJackFe + 2FeCl3 → 3FeCl - Phản ứng diễn ra ở ngay điều kiện thường. - Sắt (Fe) tan dần, dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh rêu. Phản ứng Fe tác
fe + agno3 fe + agno3 | Fe AgNO3 FeNO32 Ag Fe ra FeNO32Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag Xuất hiện kết tủa màu trắng bạc, dung dịch có màu vàng nâu. Fe sẽ đẩy được dung dịch muối của các kim loại đứng sau nó trong
